⚖ CÔNG CỤ MIỄN PHÍ

Ước Tính Trọng Lượng Cánh Cửa

Tính nhanh trọng lượng cánh theo kích thước, vật liệu và cấu tạo để chọn phụ kiện (bản lề, tay đẩy hơi, ray trượt) phù hợp tải trọng.

1. Nhập thông tin cánh cửa

Khóa, tay nắm, patch fitting, nẹp… Nếu chưa biết, để 0.

2. Kết quả ước tính

Tổng trọng lượng ước tính
— kg
Độ tin cậy: — Phương pháp: —
Diện tích cánh— m²
Thể tích cánh— m³
Khối lượng riêng— kg/m³
Khối lượng cánh (trước phụ kiện)— kg
Phụ kiện gắn thêm— kg

Lưu ý: Kết quả là ước tính kỹ thuật dựa trên dữ liệu tham chiếu. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo độ ẩm, cấu tạo cánh, lõi, lớp hoàn thiện và phụ kiện. Khi cần độ chính xác cao, ưu tiên dữ liệu nhà sản xuất hoặc cân thực tế cánh cửa.

Nhóm tải trọng để hỗ trợ chọn phụ kiện

Phân nhóm dưới đây chỉ giúp sàng lọc sơ bộ. Khi chọn bản lề, tay đẩy hơi, bản lề sàn, ray trượt… luôn kiểm tra tải trọng, kích thước cánh và phạm vi sử dụng được công bố cho đúng model.

Dưới 40 kg
Cánh nhẹ
Đối chiếu phụ kiện theo tải trọng, kích thước và loại cửa.
40 – 80 kg
Cánh trung bình
Kiểm tra tải trọng phụ kiện và điều kiện lắp đặt.
80 – 120 kg
Cánh nặng
Ưu tiên phụ kiện có thông số tải trọng rõ ràng.
Trên 120 kg
Cánh rất nặng
Nên dùng giải pháp chuyên dụng và kiểm tra kỹ thuật.

Dữ liệu vật liệu tham chiếu

MDF tiêu chuẩn
750 kg/m³ (650–800)
Nguồn: VTL Tools / Häfele
HDF
850 kg/m³ (800–900)
Nguồn: VTL Tools / Häfele
MFC / Ván dăm / Particleboard
650 kg/m³ (500–800)
Nguồn: VTL Tools / Häfele
WPB / Ván nhựa (An Cường)
650 kg/m³
Nguồn: VTL Tools
OSB
640 kg/m³ (600–680)
Nguồn: Tham khảo
Plywood Birch / Ván ép bạch dương
680 kg/m³ (640–700)
Nguồn: Tham khảo
Plywood Okoumé
520 kg/m³ (440–560)
Nguồn: Tham khảo
Plywood Poplar / Ván ép dương
500 kg/m³ (450–530)
Nguồn: Tham khảo
Gỗ Sồi đỏ (Red Oak)
700 kg/m³ (~700)
Nguồn: Tham khảo
Gỗ Sồi trắng (White Oak)
755 kg/m³ (~755)
Nguồn: Tham khảo
Gỗ Tần bì (Ash)
670 kg/m³ (~670)
Nguồn: Tham khảo
Gỗ Óc chó đen (Black Walnut)
610 kg/m³ (~610)
Nguồn: Tham khảo
Gỗ Lim
1000 kg/m³ (950–1100)
Nguồn: Tham khảo (gỗ VN)
Gỗ Cam Xe
950 kg/m³ (900–1000)
Nguồn: Tham khảo (gỗ VN)
Gỗ Pơ Mu
530 kg/m³ (500–560)
Nguồn: Tham khảo (gỗ VN)
Gỗ Lát Hoa
670 kg/m³ (640–700)
Nguồn: Tham khảo (gỗ VN)
Gỗ Keo (Acacia)
620 kg/m³ (600–650)
Nguồn: Tham khảo (gỗ VN)
Kính cường lực / gương
2500 kg/m³ (≈2500)
Nguồn: VTL Tools / Häfele
Cánh kính khung nhôm
750 kg/m³ (≈15 kg/m² @20mm)
Nguồn: VTL Tools (quy đổi)

Ngưỡng nhóm tải trọng tham khảo công cụ Häfele. Số khối lượng riêng gỗ tự nhiên/OSB/plywood là dữ liệu tham khảo (không phải số Vân Thiên Long); ván công nghiệp & kính theo VTL Tools.